|
Tên mặt hàng
|
ĐVT
|
Giá tại nông hộ
|
|
Cá tra (Các công ty chế biên thủy sản)
|
đ/Kg
|
32.500-33.000
|
|
Cá điêu hồng (An Bình và Tân Ngãi)
|
đ/Kg
|
35.000-36.000
|
|
Heo hơi (Trại heo giống)
|
đ/Kg
|
66.000-68.000
|
|
Bò hơi (Hiếu Phụng)
|
đ/Kg
|
85.000-87.000
|
|
Bưởi 5 Roi (loại xô) (Cái Vồn)
|
đ/Kg
|
5.000-6.000
|
|
Cam Sành (loại xô) (Hòa Hiệp, Tam Bình)
|
đ/Kg
|
4.000-7.000
|
|
Nhãn edor (An Bình)
|
đ/Kg
|
14.000-18.000
|
|
Chôm chôm java (An Bình)
|
đ/Kg
|
25.000-26.000
|
|
Mít Thái (loại xô) (Mỹ Thuận, Tân Lược, Tân Quới)
|
đ/Kg
|
3.000-4.000
|
|
Xà lách xoong (Bình Minh)
|
đ/Kg
|
34.000-35.000
|
|
Khoai lang tím Nhật (loại xô) (Mỹ Thuận, Tân Lược)
|
đ/Kg
|
5.800-6.700
|
|
Chanh không hạt (Đông Thành)
|
đ/kg
|
27.000-29.500
|
|
Dừa Xiêm xanh loại 1 (Cty TNHH XNK trái cây Mekong)
|
đ/chục
|
130.000
|
|
Dừa xiêm đỏ loại 1 (Cty TNHH XNK trái cây Mekong)
|
đ/chục
|
125.000
|
|
Dừa khô (Cty TNHH Chế biến dừa Lương Quới)
|
đ/chục
|
55.000-60.000
|
|
Bưởi Da Xanh xuất khẩu loại 1 : 1,2 - 1.4 Kg/trái (HTX Bưởi Da Xanh Bến Tre)
|
đ/kg
|
34.000
|
|
Bưởi Da Xanh loại 2 xuất khẩu: 1,0 - 1,2 Kg/trái (HTX Bưởi Da Xanh Bến Tre)
|
đ/kg
|
26.000
|
|
Sầu riêng Ri 6 (loại xô) (Chợ Lách, Phụ Phụng)
|
đ/kg
|
27.000-30.000
|
|
Nghêu loại 40-60 con (Ba Tri, Thạnh Phú)
|
đ/kg
|
50.000-55.000
|
|
Nghêu loại 70-90 con (Ba Tri, Thạnh Phú)
|
đ/kg
|
25.000-30.000
|
|
Tôm sú loại 20 con (Ba Tri, Thạnh Phú)
|
đ/kg
|
270.000-300.000
|
|
Tôm sú loại 30 con (Ba Tri, Thạnh Phú)
|
đ/kg
|
190.000-230.000
|
|
Tôm sú loại 40 con (Ba Tri, Thạnh Phú)
|
đ/kg
|
100.000-120.000
|
|
Tôm thẻ chân trắng loại 20 con (Bình Đại, Trà Vĩnh (cũ))
|
đ/kg
|
170.000-194.000
|
|
Tôm thẻ chân trắng loại 30 con (Ba Tri, Thạnh Phú, Bình Đại, Trà Vĩnh (cũ))
|
đ/kg
|
130.000-150.000
|
|
Tôm thẻ chân trắng loại 40 con (Ba Tri, Thạnh Phú, Bình Đại, Trà Vĩnh (cũ))
|
đ/kg
|
118.000-128.000
|